Tổng Quan Xe Tải Vĩnh Phát FV330 17.9 Tấn

Xe tải Isuzu 4 Chân FV330 17.9 Tấn được lắp ráp 3 cục tại Nhà Máy VM Goup, Linh kiện được nhập khẩu và lắp ráp theo tiêu chuẩn của Isuzu Nhật Bản. Xe được lắp đặt theo thiết kế của ngành vận tải Việt Nam nhằm tạo ra một sản phẩm xe Isuzu VM 4 chân tải trọng cao nhất, chất lượng tốt nhất, và giá thành hợp lý. Xe tải isuzu 4 chân VM 17.9 tấn hứa hẹn tạo lên một cơn sốt tại thị trường xe tải tại thời điểm chuyển giao xông nghệ Euro 4 như hiện nay.
Dòng xe tải Isuzu VM – FV330 4 Chân xuất hiện tại Việt Nam từ giữa năm 2017. Dòng xe này được trang bị động cơ Isuzu D-Core phun nhiên liệu trực tiếp làm mát khí nạp, giúp công suất xe êm hơn và tăng tốc nhanh hơn so với động cơ xe không có commonrail. Ngoài ra xe thân thiện hơn với môi trường, và đã giành được niềm tin của khách hàng trên toàn thế giới bằng chất lượng tiêu chuẩn Nhật Bản, hiệu quả vận hành cao với độ bền bỉ tuyệt vời và khả năng tiết kiệm nhiên liệu cao giúp đảm bảo lợi ích kinh tế cho khách hàng.
Xe tải Isuzu VM 4 Chân – 17.9 Tấn – FV330 Thùng Dài 9M5 phiên bản Euro 4 thế hệ mới nhất trên thế giới, với công nghệ bản quyền của Isuzu VM Motor tạo nên ưu thế vượt trội của dòng xe này về độ bền, vận hành êm ái, khả năng tăng tốc tốt, công suất xe tăng thêm 22% nhưng mức tiêu hao nhiên liệu lại giảm được 18% vì vậy với công nghệ này xe siêu tiết kiệm nhiên liệu, bình quân chỉ hết 24 – 25 lít/ 100 kM.
Xe tải 4 Chân Isuzu VM – FV330 rất thích hợp với nhu cầu sử dụng hiện nay, đa dạng với nhiều kiểu thiết kế có thể đóng mới trên nền xe cơ sơ nguyên thủy của nó như: Xe tải Isuzu VM 4 Chân gắn Cẩu 5 tấn – 6 tấn – 7 tấn – 8 tấn – 10 tấn – 15 tấn của các hãng như Cẩu Unic, Cẩu Soosan, Cẩu Tadano, Cẩu Dongyang, Cẩu Kanglim…Ngoài ra còn trang bị các mẫu thùng như, thùng bạt, thùng kín, thùng bảo ôn, thùng đông lạnh, thùng chở xe máy chuyên dụng, thùng chở gia xúc, thùng chở gia cầm, thùng chở xe máy 2 tầng… Đặc biệt thích hợp nhất là xe tải Isuzu 4 Chân – 17.9 Tấn đóng bồn chở xăng dầu, bồn chở nước, bồn chở hóa chất, bồn chở cám, bồn chở sữa tươi.
Ngoại Thất Xe Tải Vĩnh Phát FV330 17.9 Tấn

- Khung gầm xe được thiết kế rất chắc chắn với vật liệu thép chứa hàm lượng carbon cao, đem lại khả năng chịu lực, chống uốn cong, vặn xoắn trong quá trình sử dụng. Hơn thế nữa, trọng tâm xe được hạ thấp tối đa mang lại hiệu suất ổn định vượt trội khi đầy tải & cảm giác lái tốt hơn
- Xe được trang bị hộp số kết hợp kèm theo là hộp số Fast quen thuộc có mặt trên nhiều loại xe đang chạy ở Việt Nam. với cơ cấu điều khiển sang số bằng cơ khí với 9 số tiến và 1 số lùi giúp tối giản hoá các thao tác cho lái xe trong lúc vận hành
- Isuzu VM FV330 được trang bị lốp Casumina có cỡ lốp là 295/80R22.5
- Xe được trang bị hệ thống phanh khí nén giúp lái xe vận hành an toàn hơn đặc biệt trên các khu vực địa hình đèo núi tại Việt Nam
- Isuzu VM FV330 18 tấn 4 chân sở hữu thiết kế thùng hàng dài đến 9.5m (9500x2350x755/2150 mm) giúp tăng khối lượng hàng hoá có thể chở, kể cả những mặt hàng cồng kềnh, kích thước lớn. Thùng xe được đóng theo tiêu chuẩn cao phù hợp với đại đa số nhu cầu của khách hàng
Xe tải Isuzu VM FV330 đang có tải trọng cho phép chở 17.9 tấn, tổng trọng tải thiết kế là 31 tấn, và đang sở hữu chiều dài thùng linh động nhất hiện nay 9.5 mét là kích thước phổ thông và thông dụng nhất, với độ mạnh mẽ của bề ngoài lẫn động cơ phun xăng điện tử, siêu tiết kiệm nhiên liệu, ngoài ra xe được thiết kế đẹp mắt, rất chắc chắn về khung gầm lẫn sắt si, chiếc xe mới nhất 2017 rất phù hợp với địa hình tại Việt Nam như Xe tải Isuzu 17.9 tấn – 4 Chân này được trang bị động cơ ISUZU 6UZ1-TCG40 với turbo tăng áp, làm mát bằng nước, vận hành mạnh mẽ, khả năng tăng tốc nhanh, tuổi thọ cao.
Xe tải thùng 18 tấn 4 chân có kích thước thùng hàng dài đến 9.5 mét (9500x2350x755/2150 mm) tăng sức chứa cho người sử dụng, kể cả những mặt hàng cồng kềnh… Hệ thống chassis dập lớn củ isuzu cho tải trọng hàng cao, thùng hàng được đóng theo tiêu chuẩn cao phù hợp với mọi nhu cầu của người tiêu dùng. Phù hợp cả cho việc lắp cẩu…
Nội Thất Xe Tải Vĩnh Phát FV330 17.9 Tấn

Dù là dòng xe tải nặng hướng tới đối tượng khách hàng với số vốn đầu tư còn hạn chế, nhưng không vì thế mà dòng xe tải ISUZU VM FV330 18T lại chịu thua kém với các dòng xe cùng phân khúc nhưng đắt tiền hơn. Xe được thiết kế cabin nguyên bản ISUZU với các đường nét đặc trưng.
Phía bên trong Cabin xe được trang bị đầy đủ các trang thiết bị: Đầu đĩa CD, USB, mồi thuốc điện…Ngoài ra, ghế ngồi cabin được bọc vải cotton chất lượng cao, sang trọng và dễ vệ sinh, thấm hút, tản nhiệt tốt…phù hợp với đại đa số khách hàng tại Việt Nam. Chính sự chú trọng vào từng chi tiết nhỏ như vậy, dòng xe tải ISUZU VM FV330 18 Tấn đang ngày càng đạt được nhiều thành công nhất định trên thị trường
Thông Số KT Xe Tải Vĩnh Phát FV330 17.9 Tấn
TT | THÔNG SỐ | ĐƠN VỊ | GIÁ TRỊ | |
1. Thông số chung | ||||
1.1 | Loại phương tiện | Ô tô tải ( có mui) | ||
1.2 | Nhãn hiệu | VINHPHAT | ||
1.3 | Số loại của phương tiện | FV330/MB-VM | ||
1.4 | Công thức bánh xe | 8×4 | ||
2. Thông số về kích thước | ||||
2.1 | Kích thước bao: (Dài x Rộng x Cao ) | mm | 11930x2500x3610 | |
2.2 | Khoảng cách trục | mm | 1850+5060+1430 | |
2.3 | Vết bánh xe trước/sau | mm | 2060/1855 | |
2.4 | Vết bánh xe sau phía ngoài | mm | 2200 | |
2.5 | Chiều dài đầu xe | mm | 1410 | |
2.6 | Chiều dài đuôi xe (ROH) | mm | 2895 | |
2.7 | Khoảng sáng gầm xe | mm | 260 | |
2.8 | Góc thoát trước/sau | độ | 22/14 | |
3. Thông số về khối lượng | ||||
3.1 | Khối lượng bản thân – Phân bố lên cụm trục 1+2 – Phân bố lên cụm trục 3+4 | kg kg kg | 11815 6570 5245 | |
3.2 | Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông | kg | 17990 | |
3.3 | Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất | kg | 17990 | |
3.4 | Số người cho phép chở kể cả người lái | người | 03 (195kg) | |
3.5 | Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông – Phân bố lên cụm trục 1+2 – Phân bố lên cụm trục 3+4 | kg kg kg | 30000 12000 18000 | |
3.6 | Khối lượng toàn bộ theo thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất – Phân bố lên cụm trục 1+2 – Phân bố lên cụm trục 3+4 | kg kg kg | 30000 12000 18000 | |
4. Thông số về tính năng chuyển động | ||||
4.1 | Tốc độ cực đại của xe | km/h | 85,46 | |
4.2 | Độ dốc lớn nhất mà xe vượt được | % | 44,6 | |
4.3 | Góc ổn định tĩnh ngang của xe khi không tải | độ | 41,95 | |
4.4 | Thời gian tăng tốc của xe (đầy tải) từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200 m | giây | 31,5 | |
4.5 | Gia tốc phanh của xe (đầy tải) ở tốc độ 30 km/h | m/s2 | 6,867 | |
4.6 | Quãng đường phanh của xe (đầy tải) ở tốc độ 30 km/h | m | 6,214 | |
4.7 | Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài | m | 12,0 | |
5. Động cơ | ||||
5.1 | Nhà sản xuất và kiểu loại động cơ | ISUZU, 6UZ1-TCG40 | ||
5.2 | Loại nhiên liệu, số kỳ, số xy lanh, cách bố trí xy lanh, phương thức làm mát | Diesel, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp | ||
5.3 | Dung tích xy lanh | cm3 | 9839 | |
5.4 | Tỉ số nén | 17,5:1 | ||
5.5 | Đường kính xy lanh x Hành trình piston | mm x mm | 120×145 | |
5.6 | Công suất lớn nhất /Tốc độ quay trục khuỷu | kW/v/ph | 257/2000 | |
5.7 | Mô men xoắn lớn nhất/ Tốc độ quay | N.m/ v/ph | 1422/1400 | |
5.8 | Phương thức cung cấp nhiên liệu | Bơm cao áp, phun trực tiếp | ||
5.9 | Bố trí động cơ trên khung xe | Phía trước | ||
5.10 | Khí thải động cơ | Đạt mức tiêu chuẩn EURO IV | ||
6. Li hợp | ||||
6.1 | Nhãn hiệu | Theo động cơ | ||
6.2 | Kiểu loại | 01 đĩa ma sát khô | ||
6.3 | Kiểu dẫn động | Dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén | ||
7. Hộp số | ||||
7.1 | Nhãn hiệu hộp số chính | 9JS150TA-B | ||
7.2 | Kiểu loại | Cơ khí | ||
7.3 | Kiểu dẫn động | Cơ khí | ||
7.4 | Số cấp số | 09 số tiến, 1 số lùi | ||
7.5 | Tỷ số truyền các tay số | ih1 = 12,57 | ih2 = 7,47 | |
ih3 = 5,28 | ih4 = 3,82 | |||
ih5 = 2,79 | ih6 = 1,95 | |||
ih7 = 1,38 | ih8 = 1,00 | |||
ih9 = 0,73 | iR = 13,14 | |||
7.6 | Mô men xoắn cho phép đầu vào hộp số | N.m | 1500 | |
8. Trục các đăng | ||||
8.1 | Kiểu loại | Không đồng tốc | ||
8.2 | Nhãn hiệu các đăng | 2202010-DC-1335 170108 2202110-DC-1875 170108 2201010-DC-1580 170108 220110-DC-710 170108 | ||
8.3 | Đường kính x chiều dày | mm x mm | Æ 120 x 6 Æ 120 x 6 Æ 120 x 6 Æ 90 x 6 | |
8.4 | Vật liệu các đăng | B700QZR B700QZR B700QZR B700QZR | ||
8.5 | Tốc độ quay lớn nhất cho phép | 5000 | ||
8.6 | Ứng suất xoắn cho phép | N.m | 32700 | |
9. Cầu xe | ||||
9.1 | Kiểu loại: + Cầu 1: + Cầu 2: + Cầu 3 + Cầu 4 | F075 F075 R130 R130 | ||
9.2 | Kiểu tiết diện ngang + Cầu 1; cầu 2 + Cầu 3; cầu 4 | Dầm chữ I Dầm hộp liền | ||
9.3 | Khả năng chịu tải + Cầu 1; cầu 2 + Cầu 3; cầu 4 | 7500; 7500 13000; 13000 | ||
9.4 | Số lượng + Cầu 1; cầu 2 + Cầu 3; cầu 4 | 02 cầu; dẫn hướng 02 cầu; chủ động | ||
9.5 | Moment xoắn cho phép cầu sau | N.m | 29000 | |
10. Vành bánh xe, lốp | ||||
10.1 | Cỡ lốp + Trục 1 ( 02 lốp) + Trục 2 ( 02 lốp) + Trục 3 ( 04 lốp) + Trục 4 ( 04 lốp) + Lốp dự phòng ( 01 lốp) | 295/80R22.5 295/80R22.5 295/80R22.5 295/80R22.5 295/80R22.5 | ||
10.2 | Ký hiệu vành bánh xe | 9.00-00 | ||
10.3 | Áp suất không khí trong lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất | kPa | 850 | |
10.4 | Chỉ số khả năng chịu tải lốp | 154/149 | ||
10.5 | Cấp tốc độ lốp | M ( vận tốc lớn nhất 130km/h) | ||
11. Hệ thống treo | ||||
11.1 | Hệ thống treo trục 1 |
+ 02x80x14 + 05x80x18
|
||
11.2 | Hệ thống treo trục 2 |
+ 07x80x15
|
||
11.3 | Hệ thống treo trục 3 + trục 4 |
+ 10x90x22 |
||
12. Hệ thống phanh | ||||
12.1 | Phanh công tác | |||
– Kiểu loại | Tang trống | |||
– Dẫn động | Phanh khí nén 02 dòng | |||
– Tác động | Lên các bánh xe | |||
– Đường kính trống phanh trước/sau | mm | Ø400×150/Ø410×220 | ||
12.2 | Phanh đỗ | |||
– Kiểu loại | Tang trống | |||
– Dẫn động | Khí nén | |||
– Tác động | Lò xo tích năng tác động lên trục 3, trục 4 | |||
12.3 | Phanh dự phòng | Trang bị hệ thống phanh ABS tác động lên bánh xe trục 1,2,3,4. Phanh khí xả | ||
13. Hệ thống lái | ||||
13.1 | Nhãn hiệu cơ cấu lái | ZDZ-110A | ||
13.2 | Kiểu loại cơ cấu lái | Trục vít-êcu bi, trợ lực thủy lực | ||
13.3 | Tỷ số truyền cơ cấu lái | 23 : 1 | ||
14. Truyền lực chính | ||||
14.1 | Kiểu loại truyền lực chính | Kép, truyền động Hypoid | ||
14.2 | Tỉ số truyền cầu sau ( trục 3 + 4) | 4,44 | ||
15. Khung ô tô | ||||
15.1 | Mặt cắt ngang dầm dọc | mm | [322x95x(8+4)/187x95x(8+4) | |
15.2 | Khoảng cách 2 dầm dọc | mm | 850 | |
15.3 | Vật liệu dầm dọc | B550L | ||
15.4 | Ứng suất cho phép (MPa) | ≥ 400 | ||
16. Hệ thống điện | ||||
16.1 | Điện áp hệ thống | V | 24 | |
16.2 | Bình ắc quy: (số lượng, điện áp, dung lượng) | 02-12V-150Ah | ||
16.3 | Máy phát điện: (điện áp, cường độ dòng điện ) | 24V- 60A | ||
16.4 | Động cơ khởi động: (điện áp, công suất) | 24V – 2,8kW | ||
17. Ca bin | ||||
17.1 | Kích thước (dài x rộng x cao) | mm | 2150x2490x2375 | |
17.2 | Kiểu ca bin | Kiểu lật | ||
17.3 | Số người trong ca bin, kể cả người lái | người | 03 | |
17.4 | Số cửa | 02 | ||
17.5 | Vật liệu chế tạo/độ dày | mm | Tôn/0,8 | |
18. Hệ thống điều hòa nhiệt độ | ||||
18.1 | Nhãn hiệu/Model | KLW – 40C | ||
17.2 | Công suất lạnh | kW | 4 | |
19. Hệ thống nhiên liệu | ||||
20.1 | Loại thùng nhiên liệu | Thùng nhiên liệu làm bằng kim loại | ||
20.2 | Nhiên liệu sử dụng | Diesel | ||
20.3 | Kích thước bao (mm) | 1100x670x650 | ||
20.4 | Dung tích bình nhiên liệu | lít | 400 | |
20.5 | Áp suất làm việc của thùng nhiên liệu | bar | 0,1 | |
20.6 | Vị trí đặt thùng nhiên liệu | Bên phải | ||
21. Thùng chở hàng | ||||
21.1 | Kiểu thùng hàng | Thùng hở có mui phủ | ||
21.2 | Vật liệu chế tạo | CT3 | ||
21.3 | Kích thước bao thùng hàng (dàix rộngx cao) | mm | 9660x2500x2450 | |
21.4 | Kích thước lòng thùng chở hàng (dàix rộngx cao) | mm | 9500x2350x755/2150 |
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Xe tải VM Vĩnh Phát 4 chân FV333”