Tổng Quan Xe Tải Vĩnh Phát FN129 Chassi

Mới đây trên thị trường xuất hiện dòng xe tải Vĩnh Phát 8 tấn mã hiệu VINHPHAT FN129, rất nhiều khách hàng đang đặt câu hỏi liệu xe isuzu 8 tấn vĩnh phát có tốt không? giá xe FN129 vĩnh phát 8 tấn có rẻ không? Tại sao xe Vĩnh phát 8 tấn Isuzu lại không bán ở các hệ thống Isuzu Nhật Bản chính hãng trên toàn quốc.
Vĩnh Phát FN129 là dòng xe tải mới được nhà máy ô tô Vĩnh Phát trong Sài Gòn thiết kế với tải trọng cao và thùng hàng dài đáp ứng nhu cầu vận tải của quý khách hàng. Được tiếp thị quảng cáo trên các trang mạng là nhập khẩu 3 cục giảm thuế, công nghệ liên kết với Isuzu Nhật Bản….Vậy sự thật chất lượng chiếc xe Isuzu 8 tấn FN129 như thế nào ? Khẳng định linh kiện nhập khẩu đều xuất xứ từ Trung Quốc và dưới đây là sơ bộ thông tin xe tải FN129 Vĩnh Phát mới.
Ngoại Thất Xe Tải Vĩnh Phát FN129 Chassi

Động cơ Isuzu 4HK1 – TC kim phun điện tử tiết kiệm nhiên liệu nguồn gốc nhập khẩu từ Trung Quốc được sản xuất theo công nghệ Isuzu Nhật Bản ( Quý khách có thể tra mã hiệu 4HK1 – TC trên Google sẽ tìm được nguồn gốc ) được đặt ở trục trước, nằm ngay dưới Cabin.
Cabin rộng rãi được thiết kế theo dạng lật để thuận tiện trong quá kiểm tra động cơ, Xe Vĩnh Phát 8 tấn FN129 có chiều dài 9,0m; rộng 2,2m; cao 3,3m.. Cụm tay gương phía trước và gương phụ, giúp tài xế có tầm quan sát rộng hơn, đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông.
Hệ thống đèn pha, đèn xi-nhan, đèn sương mù, đèn dừng đỗ được bố trí dễ nhìn khi xe không hoạt động, Cabin xe 8 tấn Isuzu Vĩnh Phát không khác gì cabin xe Faw Trung Quốc đã ra mắt thị trường cách đây gần 2 năm.

Nội Thất Xe Tải Vĩnh Phát FN129 Chassi



Vận Hành Xe Tải Vĩnh Phát FN129 Chassi

Thông Số KT Xe Tải Vĩnh Phát FN129 Chassi
TT | CÁC NỘI DUNG CƠ BẢN | THÔNG SỐ |
1.1 | Loại phương tiện | Ô tô Chassis tải |
2.2 | Nhãn hiệu | N129 |
1.3 | Công thức bánh xe | 4 x 2 |
2. Thông số về kích thước | ||
2.1 | Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (mm) | 8900 x 2220 x 3270 |
2.2 | Khoảng cách trục (mm) | 5210 |
2.3 | Vệt bánh xe trước/sau (mm) | 1680/1650 |
2.4 | Chiều dài đầu xe/ đuôi xe (mm) | 1110/2580 |
2.5 | Khoảng sáng gầm xe (mm) | 210 |
3. Thông số về khối lượng (kg) | ||
3.1 | Khối lượng bản thân xe chassis (kg) | 3210 |
3.2 | Khối lượng chuyên chở theo thiết kế lớn nhất của nhà sx xe chassis(kg) | 9600 |
3.3 | Số người cho phép chở kể cả người lái (người/kg) | 3/195 |
3.4 | Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg) | 12900 |
4. Động cơ | ||
‘4.1 | Tên nhà sản xuất và kiểu động cơ | ISUZU 4KH1 – TC |
4.2 | Loại nhiên liệu, số kỳ, số xilanh, cách bố trí, phương thưc làm mát | Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước |
4.3 | Dung tích xilanh (cm3 ) | 5193 |
4.4 | Công suất lớn nhất (Kw)/Tốc độ quay (vòng/phút) | 129 |
4.5 | Momen xoắn lớn nhất (Nm/rpm) | Euro III |
4.6 | Nồng độ khí thải | |
5. Li hợp | ||
5.1 | Kiểu loại | Ma sát khô |
5.2 | Kiểu dẫn động | Thủy lực, trợ lực khí nén |
5.3 | Số đĩa | 01 |
6. Hộp số | ||
6.1 | Nhãn hiệu hộp số chính | ISUZU MLD-6Q |
6.2 | Kiểu loại | Số sàn 6 số tiến, 1 số lùi |
7. Cầu xe – ISUZU | ||
7.1 | Cầu dẫn hướng | Cầu trước |
7.2 | Cầu chủ động | Cầu sau |
8. Vành bánh xe, lốp – DRC/ casumina | ||
8.1 | Số lượng | 6+1 |
8.2 | Lốp trước/sau (inch) | 8.25-20 |
9. Hệ thống phanh | ||
9.1 | Phanh công tác | |
– Kiểu loại | Phanh hơi | |
– Dẫn động | Khí nén 2 dòng | |
– Tác động | Lên các bánh xe | |
– Đường kính trống phanh trước / sau (mm) | ||
9.2 | Phanh đỗ | |
‘ | – Kiểu loại | Tang trống |
– Dẫn động | Khí nén + lò xo tích năng | |
– Tác động | Các bánh xe cầu sau | |
– | ||
10. Hệ thống lái | ||
10.1 | Kiểu loại cơ cấu lái | Trục vít – eecu bi, trợ lực thủy lực |
10.2 | Vô lăng | ISUZU |
11. Khung xe | ||
11.1 | Dầm dọc 1 lớp, thiết diện dầm dọc (mm) | 216x70x6 |
12. Hệ thồng điện | ||
12.1 | Điện áp hệ thống (V) | 24 |
12.2 | Bình ắc quy: số lượng/ điện áp(V)/dung lượng(Ah) | 02/12/70 |
13. Ca bin | ||
13.1 | Kích thước ( dài x rộng x cao)(mm) | 1640 x 2025 x 1910 |
13.2 | Kiểu ca bin | Kiểu lật |
14. Hệ thống điều hòa nhiệt độ | ||
14.1 | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn |
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Xe tải VM Vĩnh Phát FN129”